Bỏ qua, tới nội dung

住址

zhù zhǐㄓㄨˋ ㄓˇ

Hán Việt: TRÚ CHỈ

Phồn thể: 住址

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

địa chỉ nơi ở, chỗ ở

Ví dụ

  • 请在这里写上你的住址。

    qǐng zài zhè lǐ xiě shàng nǐ de zhù zhǐ.

    Vui lòng ghi địa chỉ của bạn vào đây.

  • 我换了住址,忘了告诉银行。

    wǒ huàn le zhù zhǐ, wàng le gào sù yín háng.

    Tôi đổi chỗ ở mà quên báo ngân hàng.

  • 快递员找不到你的住址。

    kuài dì yuán zhǎo bú dào nǐ de zhù zhǐ.

    Người giao hàng không tìm được địa chỉ nhà bạn.

Từ hay nhầm

  • 地址 — 地址 là địa chỉ nói chung (cả email, công ty); 住址 chỉ địa chỉ nơi cư trú.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚ · 7 nét

ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)

CHỈ · 7 nét