Bỏ qua, tới nội dung

建议

jiàn yìㄐㄧㄢˋ ㄧˋ

Hán Việt: KIẾN NGHỊ

Phồn thể: 建議

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, động từ)

đề nghị, gợi ý, khuyên; lời đề nghị, lời khuyên

Kiến nghị trong tiếng Việt khá trang trọng, còn 建议 dùng rất bình thường, giống gợi ý hay khuyên.

Lượng từ đi kèm: 个、点

Ví dụ

  • 我建议你早点儿休息。

    wǒ jiàn yì nǐ zǎo diǎn ér xiū xi.

    Tôi khuyên bạn nên nghỉ sớm một chút.

  • 谢谢你的建议。

    xiè xiè nǐ de jiàn yì.

    Cảm ơn lời góp ý của bạn.

  • 医生建议他多运动。

    yī shēng jiàn yì tā duō yùn dòng.

    Bác sĩ khuyên anh ấy vận động nhiều hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIẾN · 8 nét

xây, xây dựng; thành lập, lập

NGHỊ · 5 nét