完成
wán chéngㄨㄢˊ ㄔㄥˊ
Hán Việt: HOÀN THÀNH
Phồn thể: 完成
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hoàn thành, làm xong
Ví dụ
我已经完成作业了。
wǒ yǐ jīng wán chéng zuò yè le.
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
这个任务必须今天完成。
zhè ge rèn wu bì xū jīn tiān wán chéng.
Nhiệm vụ này phải hoàn thành trong hôm nay.
工厂按时完成了订单。
gōng chǎng àn shí wán chéng le dìng dān.
Nhà máy đã hoàn thành đơn hàng đúng hạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 7 nét
xong, hết; hoàn thành
THÀNH · 6 nét
Từ liên quan
- 完 wán — xong, hết; hoàn thành
- 完全 wán quán — hoàn toàn; đầy đủ, trọn vẹn
- 完美 wán měi — hoàn mỹ, hoàn hảo
- 完整 wán zhěng — hoàn chỉnh, nguyên vẹn, đầy đủ
- 完善 wán shàn — hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện
- 完毕 wán bì — to finish; to end; to complete
- 完备 wán bèi — faultless; complete; perfect; to leave nothing to be desired