按时
àn shíㄢˋ ㄕˊ
Hán Việt: ÁN THỜI
Phồn thể: 按時
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
đúng giờ, đúng hạn, theo thời gian quy định
Ví dụ
请按时吃药。
qǐng àn shí chī yào.
Hãy uống thuốc đúng giờ.
他每次都按时完成作业。
tā měi cì dōu àn shí wán chéng zuò yè.
Lần nào cậu ấy cũng làm bài tập đúng hạn.
工资每个月都按时发。
gōng zī měi gè yuè dōu àn shí fā.
Lương tháng nào cũng được trả đúng hạn.
Từ hay nhầm
- 准时 — 按时 chỉ là phó từ (按时上班), nhấn mạnh làm theo thời gian quy định; 准时 còn là tính từ (他很准时).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁN · 9 nét
ấn, bấm; theo, dựa theo
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ