Bỏ qua, tới nội dung

请假

qǐng jiàㄑㄧㄥˇ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: THỈNH GIẢ

Phồn thể: 請假

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

xin nghỉ, xin phép nghỉ

Động từ ly hợp: 请两天假; xin ai: 向……请假.

Ví dụ

  • 我明天要请假去看病。

    wǒ míng tiān yào qǐng jià qù kàn bìng.

    Mai tôi phải xin nghỉ đi khám bệnh.

  • 她生病了,今天请假在家。

    tā shēng bìng le, jīn tiān qǐng jià zài jiā.

    Cô ấy bị ốm, hôm nay xin nghỉ ở nhà.

  • 请假要先跟经理说。

    qǐng jià yào xiān gēn jīng lǐ shuō.

    Muốn xin nghỉ phải báo giám đốc trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỈNH · 10 nét

xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)