压
yāㄧㄚ
Hán Việt: ÁP
Phồn thể: 壓
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩayā(động từ)
đè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)
Từ ghép thường gặp: 压力 (áp lực), 血压 (huyết áp), 压缩 (nén).
Ví dụ
书包太重,压得我肩膀疼。
shū bāo tài zhòng, yā dé wǒ jiān bǎng téng.
Cặp sách nặng quá, đè đến đau cả vai.
别把蛋糕压坏了。
bié bǎ dàn gāo yā huài le.
Đừng đè bẹp cái bánh.
最近工作压力很大。
zuì jìn gōng zuò yā lì hěn dà.
Dạo này áp lực công việc rất lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩayà(động từ)
(khẩu ngữ, trong 压根儿) từ đầu, hoàn toàn (không)
Ví dụ
我压根儿不知道这件事。
wǒ yà gēn er bù zhī dào zhè jiàn shì.
Tôi hoàn toàn không hề biết chuyện này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁP · 6 nét
đè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)
Từ liên quan
- 压力 yā lì — áp lực, sức ép
- 血压 xuè yā — blood pressure
- 压抑 yā yì — to constrain or repress emotions; oppressive; stifling; depressing; repression
- 压迫 yā pò — to oppress; to repress; to constrict; oppression; stress (physics)
- 压制 yā zhì — to suppress; to inhibit; to stifle
- 压缩 yā suō — to compress; compression
- 镇压 zhèn yā — suppression; repression; to suppress; to put down; to quell
- 气压 qì yā — atmospheric pressure; barometric pressure