Bỏ qua, tới nội dung

可靠

kě kàoㄎㄜˇ ㄎㄠˋ

Hán Việt: KHẢ KHÁO

Phồn thể: 可靠

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

đáng tin cậy, chắc chắn

Hay đi với: 消息, 数据, 质量, 人. Gần nghĩa: 靠得住 (khẩu ngữ).

Ví dụ

  • 他做事很可靠。

    tā zuò shì hěn kě kào.

    Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.

  • 这个消息可靠吗?

    zhè ge xiāo xī kě kào ma?

    Tin này có đáng tin không?

  • 我们要找一个可靠的供应商。

    wǒ men yào zhǎo yí gè kě kào de gōng yìng shāng.

    Chúng ta cần tìm một nhà cung cấp đáng tin cậy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢ · 5 nét

có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định

KHÁO · 15 nét

dựa, tựa; ở sát, gần; nhờ vào, dựa vào