Bỏ qua, tới nội dung

挣

zhèngㄓㄥˋ

Hán Việt: TRÁNH

Phồn thể: 掙

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩazhèng(động từ)

kiếm (tiền); giãy ra, vùng thoát

Ví dụ

  • 他一个月能挣一万多块。

    tā yí gè yuè néng zhèng yí wàn duō kuài.

    Một tháng anh ấy kiếm được hơn một vạn tệ.

  • 她去城市打工挣钱。

    tā qù chéng shì dǎ gōng zhèng qián.

    Cô ấy lên thành phố làm thuê kiếm tiền.

  • 挣钱不容易,要省着花。

    zhèng qián bù róng yì, yào shěng zhe huā.

    Kiếm tiền không dễ, phải tiêu dè sẻn.

Từ hay nhầm

  • 赚 — 挣钱 nhấn mạnh làm việc vất vả để kiếm tiền; 赚钱 thiên về kinh doanh có lãi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazhēng(động từ)

giãy, vùng vẫy (dùng trong 挣扎)

Ví dụ

  • 那条鱼在网里拼命挣扎。

    nà tiáo yú zài wǎng lǐ pīn mìng zhēng zhá.

    Con cá giãy giụa dữ dội trong lưới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÁNH · 9 nét

giãy, vùng vẫy (dùng trong 挣扎)