Bỏ qua, tới nội dung

满意

mǎn yìㄇㄢˇ ㄧˋ

Hán Việt: MÃN Ý

Phồn thể: 滿意

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

hài lòng, vừa ý, thỏa mãn

Cấu trúc: 对 + sự việc + 满意.

Ví dụ

  • 你对这个房间满意吗?

    nǐ duì zhè ge fáng jiān mǎn yì ma?

    Bạn có hài lòng với căn phòng này không?

  • 客人对我们的服务很满意。

    kè rén duì wǒ men de fú wù hěn mǎn yì.

    Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

  • 老板不太满意这个结果。

    lǎo bǎn bú tài mǎn yì zhè ge jié guǒ.

    Sếp không hài lòng lắm với kết quả này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÃN · 13 nét

đầy, kín; đủ, tròn (tuổi, thời hạn); hài lòng (满意); dân tộc Mãn

Ý · 13 nét