年底
nián dǐㄋㄧㄢˊ ㄉㄧˇ
Hán Việt: NIÊN ĐỂ
Phồn thể: 年底
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
cuối năm
Ví dụ
年底公司特别忙。
nián dǐ gōng sī tè bié máng.
Cuối năm công ty đặc biệt bận.
我打算年底回国。
wǒ dǎ suàn nián dǐ huí guó.
Tôi định cuối năm về nước.
年底前要完成这个任务。
nián dǐ qián yào wán chéng zhè ge rèn wu.
Phải hoàn thành nhiệm vụ này trước cuối năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
ĐỂ · 8 nét
trợ từ sở hữu (cách viết cũ, như 的)
Từ liên quan
- 年 Nián — năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
- 去年 qù nián — năm ngoái, năm trước
- 年轻 nián qīng — trẻ, trẻ tuổi
- 年级 nián jí — lớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)
- 年龄 nián líng — tuổi, tuổi tác
- 年代 nián dài — thập niên; thời đại, thời kỳ, niên đại
- 年纪 nián jì — tuổi, tuổi tác
- 青少年 qīng shào nián — thanh thiếu niên