Bỏ qua, tới nội dung

会计

kuài jìㄎㄨㄞˋ ㄐㄧˋ

Hán Việt: HỘI KẾ

Phồn thể: 會計

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

kế toán; nhân viên kế toán

Chú ý: 会 ở đây đọc kuài, không đọc huì.

Ví dụ

  • 我姐姐在一家公司当会计。

    wǒ jiě jie zài yì jiā gōng sī dāng kuài jì.

    Chị tôi làm kế toán ở một công ty.

  • 他大学学的是会计专业。

    tā dà xué xué de shì kuài jì zhuān yè.

    Ở đại học anh ấy học chuyên ngành kế toán.

  • 报销的事请找会计。

    bào xiāo de shì qǐng zhǎo kuài jì.

    Việc thanh toán chi phí xin hãy gặp kế toán.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỐI · 6 nét

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội

KẾ · 4 nét