Bỏ qua, tới nội dung

合同

hé tongㄏㄜˊ ㄊㄨㄥ˙

Hán Việt: HỢP ĐỒNG

Phồn thể: 合同

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

hợp đồng

Lượng từ: 一份合同; động từ đi kèm: 签 (ký), 续 (gia hạn).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们明天签合同。

    wǒ men míng tiān qiān hé tong.

    Ngày mai chúng ta ký hợp đồng.

  • 签合同前要仔细看清楚。

    qiān hé tong qián yào zǐ xì kàn qīng chǔ.

    Trước khi ký hợp đồng phải đọc thật kỹ.

  • 我的工作合同明年到期。

    wǒ de gōng zuò hé tong míng nián dào qī.

    Hợp đồng lao động của tôi hết hạn vào năm sau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỢP · 6 nét

hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với