宴会
yàn huìㄧㄢˋ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: YẾN HỘI
Phồn thể: 宴會
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
yến tiệc; bữa tiệc
Lượng từ đi kèm: 席、个
Ví dụ
公司晚上举行宴会。
gōng sī wǎn shàng jǔ xíng yàn huì.
Tối nay công ty tổ chức tiệc.
参加宴会要穿正式一点。
cān jiā yàn huì yào chuān zhèng shì yì diǎn.
Đi dự tiệc phải ăn mặc trang trọng một chút.
婚礼宴会上来了两百多人。
hūn lǐ yàn huì shàng lái le liǎng bǎi duō rén.
Tiệc cưới có hơn hai trăm người đến dự.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YẾN · 10 nét
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội