Bỏ qua, tới nội dung

暂时

zàn shíㄗㄢˋ ㄕˊ

Hán Việt: TẠM THỜI

Phồn thể: 暫時

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

tạm thời, trước mắt, tạm

Ví dụ

  • 我暂时住在朋友家。

    wǒ zàn shí zhù zài péng you jiā.

    Tôi tạm thời ở nhà bạn.

  • 这个问题暂时还没有办法解决。

    zhè ge wèn tí zàn shí hái méi yǒu bàn fǎ jiě jué.

    Vấn đề này trước mắt vẫn chưa có cách giải quyết.

  • 经理暂时不在,请您等一下。

    jīng lǐ zàn shí bú zài, qǐng nín děng yí xià.

    Giám đốc tạm thời không có ở đây, xin chờ một chút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠM · 12 nét

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ