Bỏ qua, tới nội dung

快递

kuài dìㄎㄨㄞˋ ㄉㄧˋ

Hán Việt: KHOÁI ĐỆ

Phồn thể: 快遞

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chuyển phát nhanh; bưu kiện, hàng giao

快递员 = shipper, nhân viên giao hàng; 寄快递 = gửi hàng; 取快递 = nhận hàng.

Ví dụ

  • 我的快递到了。

    wǒ de kuài dì dào le.

    Hàng của tôi giao đến rồi.

  • 这个包裹用快递寄吧。

    zhè ge bāo guǒ yòng kuài dì jì ba.

    Gói hàng này gửi chuyển phát nhanh đi.

  • 快递员每天送很多包裹。

    kuài dì yuán měi tiān sòng hěn duō bāo guǒ.

    Mỗi ngày nhân viên giao hàng giao rất nhiều bưu kiện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHOÁI · 7 nét

nhanh; mau lên; sắp (快…了)

ĐỆ · 10 nét

đưa; chuyển; trao