技能
jì néngㄐㄧˋ ㄋㄥˊ
Hán Việt: KỸ NĂNG
Phồn thể: 技能
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
kỹ năng, tay nghề
Lượng từ: 项. Kỹ năng mềm thường nói 软技能 hoặc 能力.
Ví dụ
工厂定期给工人做技能培训。
gōng chǎng dìng qī gěi gōng rén zuò jì néng péi xùn.
Nhà máy định kỳ đào tạo tay nghề cho công nhân.
会开车是一项很有用的技能。
huì kāi chē shì yí xiàng hěn yǒu yòng de jì néng.
Biết lái xe là một kỹ năng rất hữu ích.
找工作需要掌握专业技能。
zhǎo gōng zuò xū yào zhǎng wò zhuān yè jì néng.
Tìm việc cần nắm vững kỹ năng chuyên môn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỸ · 7 nét
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)