涨
zhǎngㄓㄤˇ
Hán Việt: TRƯỚNG
Phồn thể: 漲
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩazhǎng(động từ)
tăng, lên (giá cả, mực nước, lương)
Hay gặp: 涨价 (tăng giá), 涨工资 (tăng lương). Trái nghĩa: 降, 跌.
Ví dụ
最近菜价又涨了。
zuì jìn cài jià yòu zhǎng le.
Dạo này giá rau lại tăng rồi.
下雨以后,河水涨了很多。
xià yǔ yǐ hòu, hé shuǐ zhǎng le hěn duō.
Sau cơn mưa, nước sông dâng lên nhiều.
公司明年给大家涨工资。
gōng sī míng nián gěi dà jiā zhǎng gōng zī.
Năm sau công ty sẽ tăng lương cho mọi người.
Từ hay nhầm
- 张 — Cùng âm zhāng/zhǎng nhưng khác chữ: 张 là lượng từ (tờ, cái); 涨 (bộ thủy) là tăng, dâng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩazhàng(động từ)
trương lên, phồng lên; đỏ bừng (mặt)
Ví dụ
他着急得涨红了脸。
tā zháo jí dé zhǎng hóng le liǎn.
Anh ấy sốt ruột đến đỏ bừng cả mặt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯỚNG · 10 nét
tăng, lên (giá cả, mực nước, lương)