Bỏ qua, tới nội dung

表格

biǎo géㄅㄧㄠˇ ㄍㄜˊ

Hán Việt: BIỂU CÁCH

Phồn thể: 表格

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

biểu mẫu, tờ khai; bảng biểu

Lượng từ: 张 (一张表格).

Lượng từ đi kèm: 张、份

Ví dụ

  • 请先填一下这张表格。

    qǐng xiān tián yí xià zhè zhāng biǎo gé.

    Mời anh điền vào tờ khai này trước.

  • 他用电脑做了一个表格。

    tā yòng diàn nǎo zuò le yí gè biǎo gé.

    Anh ấy làm một cái bảng trên máy tính.

  • 表格里的数字要再检查一遍。

    biǎo gé lǐ de shù zì yào zài jiǎn chá yí biàn.

    Các con số trong bảng phải kiểm tra lại một lượt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)

CÁCH · 10 nét