改革
gǎi géㄍㄞˇ ㄍㄜˊ
Hán Việt: CẢI CÁCH
Phồn thể: 改革
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
cải cách
Hán Việt 'cải cách' (革 = cách). 改革开放 = cải cách mở cửa.
Lượng từ đi kèm: 次、种、项
Ví dụ
学校进行了教育改革。
xué xiào jìn xíng le jiào yù gǎi gé.
Nhà trường đã tiến hành cải cách giáo dục.
改革以后,经济发展得很快。
gǎi gé yǐ hòu, jīng jì fā zhǎn dé hěn kuài.
Sau cải cách, kinh tế phát triển rất nhanh.
公司要改革管理制度。
gōng sī yào gǎi gé guǎn lǐ zhì dù.
Công ty cần cải cách chế độ quản lý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢI · 7 nét
sửa, sửa đổi; thay đổi, đổi
CÁCH · 9 nét