编辑
biān jíㄅㄧㄢ ㄐㄧˊ
Hán Việt: BIÊN TẬP
Phồn thể: 編輯
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
biên tập; chỉnh sửa; biên tập viên
Ví dụ
她是一家杂志社的编辑。
tā shì yì jiā zá zhì shè de biān jí.
Cô ấy là biên tập viên của một tòa soạn tạp chí.
这篇文章还需要再编辑一下。
zhè piān wén zhāng hái xū yào zài biān jí yí xià.
Bài viết này cần biên tập lại một chút.
我在手机上编辑了一段视频。
wǒ zài shǒu jī shàng biān jí le yí duàn shì pín.
Tôi đã chỉnh sửa một đoạn video trên điện thoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIÊN · 12 nét
TẬP · 13 nét