Bỏ qua, tới nội dung

设立

shè lìㄕㄜˋ ㄌㄧˋ

Hán Việt: THIẾT LẬP

Phồn thể: 設立

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

thành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)

Ví dụ

  • 公司在胡志明市设立了办事处。

    gōng sī zài hú zhì míng shì shè lì le bàn shì chù.

    Công ty đã đặt văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh.

  • 学校设立了一个新的奖学金。

    xué xiào shè lì le yí gè xīn de jiǎng xué jīn.

    Nhà trường lập ra một quỹ học bổng mới.

  • 机场设立了很多自助服务点。

    jī chǎng shè lì le hěn duō zì zhù fú wù diǎn.

    Sân bay đặt nhiều điểm dịch vụ tự phục vụ.

Từ hay nhầm

  • 建立 — 设立 dùng cho cơ quan, tổ chức, giải thưởng cụ thể; 建立 dùng rộng hơn, cả quan hệ, tình cảm, chế độ (建立关系).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾT · 6 nét

LẬP · 5 nét