加
Jiāㄐㄧㄚ
Hán Việt: GIA
Phồn thể: 加
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ, từ khu biệt)
cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada
加班 = tăng ca, làm thêm giờ.
Ví dụ
二加三等于五。
èr jiā sān děng yú wǔ.
Hai cộng ba bằng năm.
请再加一点儿糖。
qǐng zài jiā yì diǎn ér táng.
Cho thêm chút đường nữa nhé.
今天我又要加班。
jīn tiān wǒ yòu yào jiā bān.
Hôm nay tôi lại phải tăng ca.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 5 nét
cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada