打招呼
dǎ zhāo huㄉㄚˇ ㄓㄠ ㄏㄨ˙
Hán Việt: ĐẢ CHIÊU HÔ
Phồn thể: 打招呼
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chào hỏi; báo trước, thông báo trước
Cấu trúc: 跟/和 + người + 打招呼; ly hợp: 打个招呼.
Ví dụ
他见到我总是笑着打招呼。
tā jiàn dào wǒ zǒng shì xiào zhe dǎ zhāo hū.
Gặp tôi anh ấy luôn cười chào hỏi.
你走之前跟大家打招呼了吗?
nǐ zǒu zhī qián gēn dà jiā dǎ zhāo hū le ma?
Trước khi đi bạn đã chào mọi người chưa?
明天不来上班要提前打招呼。
míng tiān bù lái shàng bān yào tí qián dǎ zhāo hū.
Mai không đi làm thì phải báo trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
CHIÊU · 8 nét
HÔ · 8 nét