Bỏ qua, tới nội dung

中外

zhōng wàiㄓㄨㄥ ㄨㄞˋ

Hán Việt: TRUNG NGOẠI

Phồn thể: 中外

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ khu biệt)

Trung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước

Hay gặp: 中外合资 (liên doanh), 古今中外 (xưa nay trong ngoài nước).

Ví dụ

  • 这次活动吸引了很多中外游客。

    zhè cì huó dòng xī yǐn le hěn duō zhōng wài yóu kè.

    Hoạt động lần này thu hút nhiều du khách trong và ngoài nước.

  • 他在一家中外合资公司工作。

    tā zài yì jiā zhōng wài hé zī gōng sī gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một công ty liên doanh với nước ngoài.

  • 这本书介绍了中外文化的不同。

    zhè běn shū jiè shào le zhōng wài wén huà de bù tóng.

    Cuốn sách này giới thiệu sự khác biệt giữa văn hóa Trung Quốc và nước ngoài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra