办公室
bàn gōng shìㄅㄢˋ ㄍㄨㄥ ㄕˋ
Hán Việt: BIỆN CÔNG THẤT
Phồn thể: 辦公室
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
办公室 (bàn gōng shì) nghĩa là văn phòng, phòng làm việc.
Nghĩa(danh từ)
văn phòng, phòng làm việc
Lượng từ đi kèm: 间
Ví dụ
我在办公室等你。
wǒ zài bàn gōng shì děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở văn phòng.
经理的办公室在五楼。
jīng lǐ de bàn gōng shì zài wǔ lóu.
Phòng làm việc của giám đốc ở tầng năm.
办公室里很安静。
bàn gōng shì lǐ hěn ān jìng.
Trong văn phòng rất yên tĩnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIỆN · 4 nét
làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức
CÔNG · 4 nét
THẤT · 9 nét
phòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)