售价
shòu jiàㄕㄡˋ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: THỤ GIÁ
Phồn thể: 售價
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
giá bán
Ví dụ
这款手机的售价是三千元。
zhè kuǎn shǒu jī de shòu jià shì sān qiān yuán.
Giá bán của mẫu điện thoại này là ba nghìn tệ.
售价太高,没人买。
shòu jià tài gāo, méi rén mǎi.
Giá bán quá cao, không ai mua.
公司决定降低产品售价。
gōng sī jué dìng jiàng dī chǎn pǐn shòu jià.
Công ty quyết định hạ giá bán sản phẩm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỤ · 11 nét
GIÁ · 6 nét