Bỏ qua, tới nội dung

服务

fú wùㄈㄨˊ ㄨˋ

Hán Việt: PHỤC VỤ

Phồn thể: 服務

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh động từ, động từ)

phục vụ; dịch vụ

Lượng từ đi kèm: 项

Ví dụ

  • 这家饭馆的服务很好。

    zhè jiā fàn guǎn de fú wù hěn hǎo.

    Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.

  • 我们为客人服务。

    wǒ men wèi kè rén fú wù.

    Chúng tôi phục vụ khách hàng.

  • 有问题可以打服务电话。

    yǒu wèn tí kě yǐ dǎ fú wù diàn huà.

    Có vấn đề thì có thể gọi tổng đài dịch vụ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỤC · 8 nét

VỤ · 5 nét