催
cuīㄘㄨㄟ
Hán Việt: THÔI
Phồn thể: 催
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
giục, thúc giục, hối thúc
Từ ghép: 催促 (thúc giục), 催婚 (giục cưới).
Ví dụ
妈妈催我快点起床。
mā ma cuī wǒ kuài diǎn qǐ chuáng.
Mẹ giục tôi dậy nhanh lên.
客户一直在催我们发货。
kè hù yì zhí zài cuī wǒ men fā huò.
Khách hàng cứ hối thúc chúng tôi giao hàng.
别催了,我马上就好。
bié cuī le, wǒ mǎ shàng jiù hǎo.
Đừng giục nữa, tôi xong ngay đây.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÔI · 13 nét
giục, thúc giục, hối thúc