Bỏ qua, tới nội dung

会

huìㄏㄨㄟˋ

Hán Việt: HỘI

Phồn thể: 會

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩahuì(động từ, danh từ)

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội

Ví dụ

  • 我会说一点儿汉语。

    wǒ huì shuō yì diǎn ér hàn yǔ.

    Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

  • 明天会下雨吗?

    míng tiān huì xià yǔ ma?

    Ngày mai có mưa không?

  • 下午三点我们开会。

    xià wǔ sān diǎn wǒ men kāi huì.

    Ba giờ chiều chúng ta họp.

Từ hay nhầm

  • 能 — 会 là biết làm do học; 能 là có khả năng hoặc điều kiện cho phép.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩakuài(động từ, danh từ)

kế toán (trong 会计)

Ví dụ

  • 我姐姐在一家公司当会计。

    wǒ jiě jie zài yì jiā gōng sī dāng kuài jì.

    Chị tôi làm kế toán ở một công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỐI · 6 nét

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội