进行
jìn xíngㄐㄧㄣˋ ㄒㄧㄥˊ
Hán Việt: TIẾN HÀNH
Phồn thể: 進行
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
Tân ngữ của 进行 thường là động từ 2 âm tiết: 进行讨论/调查/研究.
Ví dụ
会议正在进行。
huì yì zhèng zài jìn xíng.
Cuộc họp đang diễn ra.
我们要对这个问题进行讨论。
wǒ men yào duì zhè ge wèn tí jìn xíng tǎo lùn.
Chúng ta cần tiến hành thảo luận vấn đề này.
工厂下周进行安全检查。
gōng chǎng xià zhōu jìn xíng ān quán jiǎn chá.
Tuần sau nhà máy tiến hành kiểm tra an toàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾN · 7 nét
vào; tiến lên
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
Từ liên quan
- 进 jìn — vào; tiến lên
- 进步 jìn bù — tiến bộ; sự tiến bộ
- 改进 gǎi jìn — cải tiến, cải thiện
- 进口 jìn kǒu — nhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 促进 cù jìn — thúc đẩy; xúc tiến
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 进攻 jìn gōng — to attack; to assault; to go on the offensive; attack; assault; offense (sports)
- 先进 xiān jìn — tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến