Bỏ qua, tới nội dung

总裁

zǒng cáiㄗㄨㄥˇ ㄘㄞˊ

Hán Việt: TỔNG TÀI

Phồn thể: 總裁

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)

Ví dụ

  • 她是这家公司的总裁。

    tā shì zhè jiā gōng sī de zǒng cái.

    Bà ấy là tổng giám đốc công ty này.

  • 总裁明天要来工厂参观。

    zǒng cái míng tiān yào lái gōng chǎng cān guān.

    Ngày mai tổng giám đốc sẽ đến thăm nhà máy.

  • 副总裁负责市场部。

    fù zǒng cái fù zé shì chǎng bù.

    Phó tổng giám đốc phụ trách phòng thị trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

TÀI · 12 nét