Bỏ qua, tới nội dung

获取

huò qǔㄏㄨㄛˋ ㄑㄩˇ

Hán Việt: HOẠCH THỦ

Phồn thể: 獲取

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thu được, lấy được, giành được (thông tin, lợi ích)

Văn viết; khẩu ngữ dùng 得到.

Ví dụ

  • 我们可以从网上获取很多信息。

    wǒ men kě yǐ cóng wǎng shàng huò qǔ hěn duō xìn xī.

    Chúng ta có thể thu thập nhiều thông tin từ trên mạng.

  • 他通过努力获取了成功。

    tā tōng guò nǔ lì huò qǔ le chéng gōng.

    Anh ấy đã giành được thành công nhờ nỗ lực.

  • 请输入密码获取更多内容。

    qǐng shū rù mì mǎ huò qǔ gèng duō nèi róng.

    Vui lòng nhập mật khẩu để xem thêm nội dung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẠCH · 10 nét

THỦ · 8 nét

lấy, nhận; rút (tiền); chọn