调研
diào yánㄉㄧㄠˋ ㄧㄢˊ
Hán Việt: ĐIỀU NGHIÊN
Phồn thể: 調研
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
khảo sát nghiên cứu, điều tra nghiên cứu
调 ở đây đọc diào (như 调查). Thường dùng: 市场调研.
Ví dụ
我们下周去工厂调研。
wǒ men xià zhōu qù gōng chǎng diào yán.
Tuần sau chúng tôi đi khảo sát nhà máy.
这份市场调研报告写得很详细。
zhè fèn shì chǎng diào yán bào gào xiě dé hěn xiáng xì.
Bản báo cáo nghiên cứu thị trường này viết rất chi tiết.
做决定以前,要先做调研。
zuò jué dìng yǐ qián, yào xiān zuò diào yán.
Trước khi ra quyết định, phải khảo sát trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỀU · 10 nét
điều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu
NGHIÊN · 9 nét