标题
biāo tíㄅㄧㄠ ㄊㄧˊ
Hán Việt: TIÊU ĐỀ
Phồn thể: 標題
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tiêu đề, đầu đề, tít (bài báo)
Ví dụ
这篇文章的标题很吸引人。
zhè piān wén zhāng de biāo tí hěn xī yǐn rén.
Tiêu đề của bài viết này rất hấp dẫn.
请给你的作文加一个标题。
qǐng gěi nǐ de zuò wén jiā yí gè biāo tí.
Hãy đặt một tiêu đề cho bài văn của em.
今天报纸的大标题是什么?
jīn tiān bào zhǐ de dà biāo tí shì shén me?
Tít lớn trên báo hôm nay là gì?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 9 nét
ĐỀ · 15 nét
đề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề
Từ liên quan
- 标准 biāo zhǔn — tiêu chuẩn; chuẩn
- 目标 mù biāo — mục tiêu
- 标志 biāo zhì — dấu hiệu, biểu tượng, logo; đánh dấu, tượng trưng cho
- 鼠标 shǔ biāo — chuột máy tính
- 标点 biāo diǎn — dấu câu; chấm câu
- 标记 biāo jì — sign; mark; symbol; to mark up; (computing) token
- 商标 shāng biāo — trademark; logo
- 指标 zhǐ biāo — (production) target; quota; index; indicator; sign; signpost; (computing) pointer