Bỏ qua, tới nội dung

出差

chū chāiㄔㄨ ㄔㄞ

Hán Việt: XUẤT SAI

Phồn thể: 出差

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đi công tác

Chú ý 差 đọc chāi (không đọc chà). Ly hợp: 出了一趟差.

Ví dụ

  • 经理下周去上海出差。

    jīng lǐ xià zhōu qù shàng hǎi chū chāi.

    Tuần sau giám đốc đi công tác Thượng Hải.

  • 我爸爸经常出差,很少在家。

    wǒ bà ba jīng cháng chū chāi, hěn shǎo zài jiā.

    Bố tôi hay đi công tác, ít khi ở nhà.

  • 这次出差一共三天。

    zhè cì chū chāi yí gòng sān tiān.

    Chuyến công tác lần này tổng cộng ba ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

SI · 9 nét

chênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số