Bỏ qua, tới nội dung

内部

nèi bùㄋㄟˋ ㄅㄨˋ

Hán Việt: NỘI BỘ

Phồn thể: 內部

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

nội bộ; bên trong

Ví dụ

  • 这是公司内部的文件。

    zhè shì gōng sī nèi bù de wén jiàn.

    Đây là tài liệu nội bộ của công ty.

  • 房子内部正在装修。

    fáng zi nèi bù zhèng zài zhuāng xiū.

    Bên trong ngôi nhà đang sửa sang.

  • 他们内部有一些矛盾。

    tā men nèi bù yǒu yì xiē máo dùn.

    Nội bộ họ có một số mâu thuẫn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NỘI · 4 nét

trong, bên trong, nội (văn viết)

BỘ · 10 nét

bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)