Bỏ qua, tới nội dung

互联网

Hù lián wǎngㄏㄨˋ ㄌㄧㄢˊ ㄨㄤˇ

Hán Việt: HỖ LIÊN VÕNG

Phồn thể: 互聯網

HSK 6HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

Internet, mạng Internet

Khẩu ngữ hay nói 网 / 网上 (trên mạng), 上网 (lên mạng).

Ví dụ

  • 现在人人都离不开互联网。

    xiàn zài rén rén dōu lí bù kāi hù lián wǎng.

    Bây giờ ai cũng không thể thiếu Internet.

  • 他在一家互联网公司工作。

    tā zài yì jiā hù lián wǎng gōng sī gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một công ty Internet.

  • 通过互联网可以学习汉语。

    tōng guò hù lián wǎng kě yǐ xué xí hàn yǔ.

    Có thể học tiếng Trung qua Internet.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỖ · 4 nét

LIÊN · 12 nét

VÕNG · 6 nét