请
qǐngㄑㄧㄥˇ
Hán Việt: THỈNH
Phồn thể: 請
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
Ví dụ
请坐。
qǐng zuò.
Mời ngồi.
今天我请你吃饭。
jīn tiān wǒ qǐng nǐ chī fàn.
Hôm nay tôi mời bạn đi ăn.
我想请一天假。
wǒ xiǎng qǐng yì tiān jiǎ.
Tôi muốn xin nghỉ một ngày.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỈNH · 10 nét
xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
Từ liên quan
- 申请 shēn qǐng — xin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xin
- 邀请 yāo qǐng — mời; lời mời
- 请客 qǐng kè — mời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 请假 qǐng jià — xin nghỉ, xin phép nghỉ
- 请求 qǐng qiú — thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu; lời đề nghị
- 请教 qǐng jiào — xin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáo
- 请示 qǐng shì — to ask for instructions
- 请柬 qǐng jiǎn — invitation card; written invitation