信息
xìn xīㄒㄧㄣˋ ㄒㄧ
Hán Việt: TÍN TỨC
Phồn thể: 信息
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
thông tin; tin nhắn
Ví dụ
请填写你的个人信息。
qǐng tián xiě nǐ de gè rén xìn xī.
Vui lòng điền thông tin cá nhân của bạn.
我在网上找到了很多信息。
wǒ zài wǎng shàng zhǎo dào le hěn duō xìn xī.
Tôi tìm được rất nhiều thông tin trên mạng.
他给我发了一条短信息。
tā gěi wǒ fā le yì tiáo duǎn xìn xī.
Anh ấy gửi cho tôi một tin nhắn.
Từ hay nhầm
- 消息 — 信息: thông tin, dữ liệu (trang trọng, kỹ thuật); 消息: tin tức về sự việc, tin của ai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍN · 9 nét
thư, bức thư; tin, tin tưởng
TỨC · 10 nét