Bỏ qua, tới nội dung

详细

xiáng xìㄒㄧㄤˊ ㄒㄧˋ

Hán Việt: TƯỜNG TẾ

Phồn thể: 詳細

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ

Ví dụ

  • 请你详细说一下。

    qǐng nǐ xiáng xì shuō yí xià.

    Bạn nói chi tiết một chút nhé.

  • 这份报告写得很详细。

    zhè fèn bào gào xiě dé hěn xiáng xì.

    Bản báo cáo này viết rất chi tiết.

  • 网上有详细的地址。

    wǎng shàng yǒu xiáng xì de dì zhǐ.

    Trên mạng có địa chỉ cụ thể.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỜNG · 8 nét

TẾ · 8 nét

nhỏ, mảnh, thon; mịn; tỉ mỉ, kỹ càng