咨询
zī xúnㄗ ㄒㄩㄣˊ
Hán Việt: TƯ TUÂN
Phồn thể: 咨詢
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
tư vấn, hỏi ý kiến; hỏi thông tin
Ví dụ
有问题可以打电话咨询。
yǒu wèn tí kě yǐ dǎ diàn huà zī xún.
Có thắc mắc có thể gọi điện để được tư vấn.
我去学校咨询了留学的事。
wǒ qù xué xiào zī xún le liú xué de shì.
Tôi đã đến trường hỏi về chuyện du học.
她在一家咨询公司工作。
tā zài yì jiā zī xún gōng sī gōng zuò.
Cô ấy làm việc ở một công ty tư vấn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯ · 9 nét
TUÂN · 8 nét