组织
zǔ zhīㄗㄨˇ ㄓ
Hán Việt: TỔ CHỨC
Phồn thể: 組織
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ)
tổ chức (động từ và danh từ); (sinh học) mô
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
公司组织我们去旅游。
gōng sī zǔ zhī wǒ men qù lǚ yóu.
Công ty tổ chức cho chúng tôi đi du lịch.
这次活动由学生会组织。
zhè cì huó dòng yóu xué shēng huì zǔ zhī.
Hoạt động lần này do hội sinh viên tổ chức.
他在一个国际组织工作。
tā zài yí gè guó jì zǔ zhī gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở một tổ chức quốc tế.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔ · 8 nét
tổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ
CHỨC · 8 nét