Bỏ qua, tới nội dung

下降

xià jiàngㄒㄧㄚˋ ㄐㄧㄤˋ

Hán Việt: HẠ GIÁNG

Phồn thể: 下降

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giảm, hạ xuống, đi xuống

Trái nghĩa: 上升 (tăng lên). Thường dùng cho số liệu: 价格下降, 质量下降.

Ví dụ

  • 这几天气温下降了很多。

    zhè jǐ tiān qì wēn xià jiàng le hěn duō.

    Mấy hôm nay nhiệt độ giảm nhiều.

  • 他的成绩最近有点下降。

    tā de chéng jì zuì jìn yǒu diǎn xià jiàng.

    Thành tích của cậu ấy gần đây hơi giảm sút.

  • 飞机开始下降了。

    fēi jī kāi shǐ xià jiàng le.

    Máy bay bắt đầu hạ độ cao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

HÀNG · 8 nét

hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống