Bỏ qua, tới nội dung

领取

lǐng qǔㄌㄧㄥˇ ㄑㄩˇ

Hán Việt: LĨNH THỦ

Phồn thể: 領取

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

nhận, lĩnh (tiền, đồ, giấy tờ)

Ví dụ

  • 请到前台领取房卡。

    qǐng dào qián tái lǐng qǔ fáng kǎ.

    Xin mời đến quầy lễ tân nhận thẻ phòng.

  • 员工每月十号领取工资。

    yuán gōng měi yuè shí hào lǐng qǔ gōng zī.

    Nhân viên lĩnh lương vào ngày mùng 10 hằng tháng.

  • 你可以在网上领取优惠券。

    nǐ kě yǐ zài wǎng shàng lǐng qǔ yōu huì quàn.

    Bạn có thể nhận phiếu giảm giá trên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LĨNH · 11 nét

dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)

THỦ · 8 nét

lấy, nhận; rút (tiền); chọn