Bỏ qua, tới nội dung

高效

gāo xiàoㄍㄠ ㄒㄧㄠˋ

Hán Việt: CAO HIỆU

Phồn thể: 高效

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)

hiệu quả cao, năng suất cao

Ví dụ

  • 我们需要更高效的工作方法。

    wǒ men xū yào gèng gāo xiào de gōng zuò fāng fǎ.

    Chúng ta cần phương pháp làm việc hiệu quả hơn.

  • 这台新机器非常高效。

    zhè tái xīn jī qì fēi cháng gāo xiào.

    Chiếc máy mới này hiệu suất rất cao.

  • 怎样才能高效地学习汉语?

    zěn yàng cái néng gāo xiào dì xué xí hàn yǔ?

    Làm thế nào để học tiếng Trung hiệu quả?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

HIỆU · 10 nét