Bỏ qua, tới nội dung

邮箱

yóu xiāngㄧㄡˊ ㄒㄧㄤ

Hán Việt: BƯU TƯƠNG

Phồn thể: 郵箱

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

hòm thư, hộp thư; hộp thư điện tử, email

Ví dụ

  • 请把你的邮箱地址给我。

    qǐng bǎ nǐ de yóu xiāng dì zhǐ gěi wǒ.

    Cho tôi xin địa chỉ email của bạn.

  • 我已经发到你邮箱了。

    wǒ yǐ jīng fā dào nǐ yóu xiāng le.

    Tôi gửi vào hộp thư của bạn rồi.

  • 楼下有一个邮箱。

    lóu xià yǒu yí gè yóu xiāng.

    Dưới nhà có một hòm thư.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BƯU · 7 nét

TƯƠNG · 15 nét