批准
pī zhǔnㄆㄧ ㄓㄨㄣˇ
Hán Việt: PHÊ CHUẨN
Phồn thể: 批准
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phê chuẩn, phê duyệt, cho phép
Ví dụ
经理批准了我的请假申请。
jīng lǐ pī zhǔn le wǒ de qǐng jià shēn qǐng.
Giám đốc đã duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
这个项目还没有得到批准。
zhè ge xiàng mù hái méi yǒu dé dào pī zhǔn.
Dự án này vẫn chưa được phê duyệt.
没有批准,谁也不能进去。
méi yǒu pī zhǔn, shuí yě bù néng jìn qù.
Không được phép thì không ai được vào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÊ · 7 nét
phê duyệt; phê bình; lượng từ: lô, đợt, nhóm (hàng, người)
CHUẨN · 10 nét
chuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định