Bỏ qua, tới nội dung

补充

bǔ chōngㄅㄨˇ ㄔㄨㄥ

Hán Việt: BỔ SUNG

Phồn thể: 補充

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bổ sung, bổ khuyết

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我再补充一点。

    wǒ zài bǔ chōng yì diǎn.

    Tôi bổ sung thêm một ý.

  • 运动后要补充水分。

    yùn dòng hòu yào bǔ chōng shuǐ fèn.

    Sau khi tập thể dục cần bổ sung nước.

  • 这是对合同的补充说明。

    zhè shì duì hé tong de bǔ chōng shuō míng.

    Đây là phần giải thích bổ sung cho hợp đồng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỔ · 7 nét

SUNG · 6 nét