此外
cǐ wàiㄘˇ ㄨㄞˋ
Hán Việt: THỬ NGOẠI
Phồn thể: 此外
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(liên từ)
ngoài ra, bên cạnh đó
Từ nối, thường đứng đầu câu hoặc đầu vế sau; hơi trang trọng.
Ví dụ
他会说英语,此外还会说汉语。
tā huì shuō yīng yǔ, cǐ wài hái huì shuō hàn yǔ.
Anh ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Trung.
工资很高,此外还有奖金。
gōng zī hěn gāo, cǐ wài hái yǒu jiǎng jīn.
Lương rất cao, ngoài ra còn có thưởng.
此外,请大家带好护照。
cǐ wài, qǐng dà jiā dài hǎo hù zhào.
Ngoài ra, mọi người nhớ mang theo hộ chiếu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỬ · 6 nét
này, đây (văn viết, = 这)
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra