Bỏ qua, tới nội dung

记录

jì lùㄐㄧˋ ㄌㄨˋ

Hán Việt: KÝ LỤC

Phồn thể: 記錄

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, động từ)

ghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 开会的时候请你做记录。

    kāi huì de shí hòu qǐng nǐ zuò jì lù.

    Lúc họp nhờ bạn ghi biên bản.

  • 我用手机记录每天花了多少钱。

    wǒ yòng shǒu jī jì lù měi tiān huā le duō shǎo qián.

    Tôi dùng điện thoại ghi lại mỗi ngày tiêu bao nhiêu tiền.

  • 她打破了全国记录。

    tā dǎ pò le quán guó jì lù.

    Cô ấy đã phá kỷ lục quốc gia.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÝ · 5 nét

nhớ, ghi nhớ; ghi, chép

LỤC · 8 nét

ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)